Thiết bị đo thính lực AA - M1C1

Liên hệ Còn hàng

1/ Chức năng kiểm tra

Danh mục kiểm tra: Kiểm tra thính lực đơn âm

+ Đường khí : Tiêu chuẩn

+ Đường khí: xương chũm (mở), trán (đóng kín)

Kiểm tra sàng lọc: Đường khí

Kiểm tra thính lực trên ngưỡng: Kiểm tra SISI, kiểm tra ABLB

Đo thính lực tự ghi nhớ: Kiểm tra TTS, kiểm tra tự ghi nhớ tần số cố định.

Kiểm tra thính lực lời:

AA-M1B: Bảng từ bên trong (Bảng từ 57S/67S), nhập bên ngoài

AA-M1C: nhập bên ngoài.

2/ Kiểm tra thính lực đơn âm

Tần số âm

+ Đường khí: 125, 250, 500, 750, 1000, 1500, 2000, 3000, 4000, 6000, 8000 Hz

+ Đường xương: 250, 500, 750, 1000, 1500, 2000, 3000, 4000, 6000Hz

  • Phạm vi mức âm lực
  • Đường khí: -10 ~ 110 dBHL (cực đại)
  • Đường xương: -10 ~ 70 dBHL ( xương chũm để mở - không điều chỉnh, cực đại)
  • Mức âm lực xuất ra
  • Mức âm lực giá trị ngưỡng tương đương tiêu chuẩn của đo đường khí dựa theo JIS T1201-1:2011
  • Mức âm lực giá trị ngưỡng tương đương tiêu chuẩn của đo đường xương (để mở-không điều chỉnh) dựa theo JIS T 1201-1:2011
  • Âm xuất ra ở đường xương tùy theo vị trí đeo tai đo, việc có hay không điều chỉnh mức độ kín ống tai ngoài. Chũm mở -không điều chỉnh, trán đóng- không điều chỉnh, trán đóng – có điều chỉnh.
  • Sai số tần số: ±2
  • Sai số mức âm lực xuất ra
  • Đường khí: 125-4000Hz  ±3dB;  6000, 8000 Hz ±5dB
  • Đường xương: 250~4000 Hx ±4dB; 6000, 8000 Hz ±5dB
  • Mức điều chỉnh thính lực: mỗi bước điều chỉnh 5dB
  • Méo tiếng ở các tần số cao
  • Đường khí: dưới 2.5%
  • Đường xương: dưới 5.5%
  • Bộ ngắt: Tần số sóng ngắt 2.2 Hz cố định, có chức năng lật
  • Thời gian nâng và hạ 40ms
  • Gây ù che lấp (Dùng cho tất cả các phương pháp kiểm tra ngoại trừ kiểm tra thính lực lời)
  • Biên độ tiếng ồn dùng gây ù che lấp: JIS T 1201-1-2011 theo tạp âm băng tần hẹp (quãng tám 1/1.25)
  • Tần số trung tâm biên độ tiếng ồn: 125, 250, 500, 700, 1000, 1500, 2000, 3000, 4000, 6000, 8000 Hz.
  • Phạm vi mức tiếng ồn gây ù che lấp: Biên độ tiếng ốn: 0~105 dBHL (cực đại)
  • Bước điều chỉnh âm lực tiếng ồn mỗi bước điều chỉnh 5dB
  • Mức thính lực trung bình: Hiển thị tự động và chữ in ( 3 phần, 4 phần ,6 phần)
  • Kiểm tra giá trị ngưỡng tự động: Phương pháp gây ù che lấp: Phương pháp gây ù cổ điển, phương pháp gây ù Plateau tự động

3/ Kiểm tra sàng lọc

Tần số kiểm tra và mức âm lực kiểm tra theo như bảng dưới đây:

Tần số (Hz)

Mức âm thanh kiểm tra

1000Hz

30 dB cố định

4000Hz

30 dB hoặc 40dB

4/ Kiểm tra thính lực trên ngưỡng

  • Kiểm tra SISI
  • Kiểm tra SISI tăng mức âm thanh 1 dB (khi luyện tập và xác nhận là 5dB)
  • Chu kỳ tăng âm là 5 giây
  • Hiển thị-ghi chép mẫu phản ứng đến 4 tần số tổng hợp cả hai bên trái phải.
  • Mẫu phản ứng và in điểm SISI.
  • Kiểm tra ABLB
  • Tần số kiểm tra và phạm vi mức âm lực: Giống phạm vi xuất ra của đo thính lực đơn  âm (chỉ ở đường khí), Tuy nhiên, mức âm lực nhỏ nhất của gây ù che lấp là 0 dBHL.
  • Hiển thị  -  ghi chép kết qủa kiểm tra đến 4 tần số lớn nhất
  • Có thể hoán đổi hai bến trái phải (tai lành, tai bệnh) của hiển thị trên màn hình.

5/ Đo thính lực tự ghi nhớ

  • Tần số kiểm tra
  • Kiểm tra tự ghi tần số cố định (chỉ có ở đường khí): chọn 6  tần số từ 250, 500, 1000, 2000, 4000, 8000 Hz
  • Kiểm tra TTS (chỉ ở đường khí) : chọn 11 tần số từ 125~8000
  • Tốc độ quét hướng tần số: 0.5, 1, 2 octa/phút (tự ghi nhớ cố định); 1 vạch/phút cố định (TTS)
  • Thời gian kiểm tra TTS 3, 6 phút/tần số
  • Kết quả kiểm tra TTS có thể ghi  nhớ tối đa đến 4 cách thức

6/ Kiểm tra thính lực lời

  • Nguồn âm kiểm tra

+ AA-M1B: Bảng từ bên trong (Bảng từ 57S/67S), nhập bên ngoài

+ AA-M1C: nhập bên ngoài.

  • Phạm vi đo mức thính lực -10~100dB (chỉ ở đường khí)
  • Tiếng ồn gây ù che lấp
  • Tiếng ồn lời: Theo tạp âm bất quy tắc gia tăng JIS T 1201-2:2000
  • Phạm vi mức âm lực: 0~100 dBHL

7/ Phần kỹ thuật số:

  • Giao điện
  • RS-232-C: dữ liệu xuất ra, đầu đọc thẻ/ đầu đọc mã vạch
  • LAN: nhập xuất thông tin
  • Thiết bị hiển thị: Màn hình màu LCD rộng 7 inch, 800x480 điểm ảnh, màn hình cảm ứng điện trở
  • Máy in có  sẵn:  Máy in nhiệt 4 inch, 832 chấm/đường kẻ, 8 chấm/mm

8/ Khác:

  • Talk over: Có thể sử dụng bằng cách nối với micro ngoài
  • Talk back: có thể sử dụng bằng cách nối với micro ngoài (xuất ra kênh phải của tai nghe)
  • Cảnh báo bên trong:  Kiểm tra kết thúc, xác nhận, báo động khi khác thường, có thể chuyển đổi TẮT/MỞ
  • Chức năng khác: cảnh báo ngoài, đồng hồ bên trong

9/ Nguồn điện:

  • Chuyển đổi nguồn: JIS T1201-1-2011 thích hợp với 5.5.1
  • Phân loại theo hình thức bảo vệ chống điện giật: thiết bị bậc 1
  • Phân loại phần trang bị theo mức bảo vệ chống điện giật: phần trang bị hình B
  • Nguồn điện: AC100V, 50/60Hz 60VA

10/ Điều kiện môi trường

  • Điều kiện môi trường sử dụng: nhiệt độ 15 ~ 35°C, độ ẩm tương đối 30 ~ 90% R.H
  • Điều kiện môi trường bảo quản và vận chuyển: nhiệt độ -10 ~ 50°C, độ ẩm tương đối 10~90% R.H (Nếu không có bất kỳ sự ngưng tụ nào)

11/ Kích thước và trọng lượng

  • Phần thân máy: Khoảng 350 (rộng) x 395 (dài) x 290 (cao) mm
  • Trọng lượng khoảng 5.8 kg
popup

Số lượng:

Tổng tiền: