Máy xét nghiệm sinh hóa tự động 400 test/giờ

Liên hệ Còn hàng

Model: Mispa CX4

Hãng sản xuất: Agappe - Thụy Sỹ

Nước sản xuất: Ấn Độ

Phân nhóm TT14/BYT: Nhóm 4

Đặt tính

  • Hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động hoàn toàn với tốc độ 400 test/giờ
  • Sự lựa chọn cho phòng xét nghiệm cỡ trung bình và lớn
  • Kim hút hóa chất riêng biệt có tích hợp cảm biến chống va chạm và dò mức chất lỏng
  • Hóa chất sử dụng tiết kiệm với 20ul-350ul, có khả năng điều chỉnh 0.1ul
  • Hai khay đựng hóa chất 45x2, nhiệt độ làm lạnh liên tục 24h từ 5 đến 15°C, thể tích lọ hóa chất 70ml & 20ml
  • Kim hút hóa chất lệch <=0.1%, tự động rửa bằng nước ấm

Bảng thông số kỹ thuật

Chức năng hệ thống

Mô tả

Tự động hoàn toàn, truy cập ngẫu nhiên, có chế độ ưu tiên cho bệnh nhân cấp cứu “STAT”

Công suất

400 test/ giờ

Nguyên lý đo

Quang học, so màu

Phương pháp đo

End-point, Fixed-time, Kinetic, Hóa chất sinh hóa đơn/ đôi, Bước sóng đơn/đôi, Chuẩn đa điểm tuyến tính/không tuyến tính

Phân tích

88 thông số đo khác nhau

Khay mẫu

Vị trí mẫu

115 vị trí, gồm 50 vị trí bệnh phẩm thông thường, 20 vị trí “STAT”, 34 vị trí chuẩn, 8 vị trí QC, 3 vị trí rửa. Giữ lạnh từ nhiệt độ 5 đến 15 °C trong 24 h liên tục

Khay chứa mẫu

Ống mẫu tiêu chuẩn, hoặc ống máu có thể chạy thẳng sau khi ly tâm, phù hợp với nhiều chuẩn ống khác nhau (Փ 12-16 )mm x (25-100) mm

Đầu đọc mã vạch

Đọc nhiều loại code: code128, code 39.UPC/EAN, code 93

Thể tích mẫu

2µl-35µ, bước 0,1 µl

Công nghệ lấy mẫu

Cảm biến dò mức chất lỏng, cảm biến chống va chạm

Tỷ lệ nhiễm chéo qua kim hút

Rửa bằng nước ấm nên tỷ lệ nhiễm chéo thấp dưới 0.1%

Pha loãng mẫu tự động

3-170 lần

Khay phản ứng

Roto

120 vị trí cuvette, cuvette 6mm

Thể tích

150µl-450µl

Nhiệt độ

37oC ± 0.1oC, sử dụng nước làm ấm

Hệ thống trộn

Máy khuấy kép với ba mức tốc độ

Hệ thống làm sạch cuvet

Rửa bằng nước ấm với 7 lần dừng và 11 bước

Hệ thống chất thải

Phân tách chất thải đặc và chất thải loãng, có chức năng cảnh báo đầy chất thải.

Hệ thống quang học

Nguồn sáng

12V/20W, đèn halogen có tuổi thọ 2000 giờ

Ánh sang đơn sắc

Quang học tán xạ

Bước sóng

340 nm, 380 nm, 405 nm,450nm, 480 nm, 505 nm, 546nm, 570 nm, 600 nm, 660 nm, 700 nm, 800 nm

Cảm biến thu tín hiệu

Ma trận diode

Dải tuyến tính

0-3.3 Abs

Calib & QC

Phương pháp Calib

1 điểm, 2 điểm, nhiều điểm tuyến tính và không tuyến tính

Theo dõi Calib

Tự động theo dõi sự biến đổi hệ số K

Phương phán QC

Theo dõi thời gian thực, theo dõi riêng theo QC và thống kê hàng tháng

Xử lý kiểm chuẩn ngoài dải

Cảnh báo và ghi lại lịch sử, lý do

Điều kiện làm việc

Hệ điều hành

Windows XP, Windows7, Windows 10

Phần mềm điều khiển

Đồ họa trực quan, giao diện tiếng Anh

Chức năng chính của phần mềm điều khiển

Chuẩn tự động, tự động quét mã vạch, tự động kiểm tra mức hóa chất, theo dõi phản ứng thời gian thực, chống tắc nghẽn, hỗ trợ thời gian thực,….

In báo cáo

Người dung có thể tự định nghĩa mẫu báo cáo kết quả, QC, thông tin trạng thái

Thể tích

1060 x 790 x 1150 mm

Trọng lượng

300 kg

Nguồn cấp

AC 220 ±22V, 50Hz±1 Hz, nguồn 2 KVA

popup

Số lượng:

Tổng tiền: