Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Atellica CH930

Liên hệ Còn hàng

Model: Atellica CH 930

Hãng sản xuất: siemens-healthineers

Phân nhóm TT14/BYT: Nhóm 1

 

Đặc tính

  • Máy phân tích Atellica CH 930 sử dụng công nghệ vi thể tích đã được chứng minh cho xét nghiệm hoá sinh đo quang và công nghệ đa cảm biến tích hợp (IMT) độ tin cậy cao cho xét nghiệm điện giải.
  • Máy phân tích Atellica CH 930 sử dụng cùng hóa chất và vật tư tiêu hao trên tất cả các cấu hình giúp đơn giản hóa quản lý hóa chất và cho kết quả nhất quán, không phụ thuộc vào việc mẫu được thực hiện tại phòng xét nghiệm nào.
  • Có thể kết nối lên đến sáu máy phân tích Atellica CH 930 vào giải pháp Atellica nhằm đáp ứng hoàn toàn nhu cầu xét nghiệm sinh hóa.

Thông số kỹ thuật

TÍNH NĂNG SẢN PHẨM

Mô tả

Máy phân tích sinh hóa với khả năng xét nghiệm điện giải (IMT) và hoá sinh bằng phương pháp đo quang

Công suất

Lên đến 1800 xét nghiệm/giờ, bao gồm 1200 xét nghiệm hoá sinh đo quang và 600 xét nghiệm IMT

Thời gian máy tự hoạt động

Lên đến 5 giờ

XỬ LÝ MẪU

Các loại mẫu hợp lệ

Huyết thanh, huyết tương, dịch não tủy, nước tiểu, máu toàn phần (Phụ thuộc vào từng xét nghiệm)

Kiểm soát sự chính xác mẫu thử

Phát hiện mực chất lỏng, phát hiện máu đông, phát hiện bọt, phát hiện mẫu thiếu; kiểm tra mẫu tán huyết, mẫu vàng và mẫu máu nhiễm mỡ

Tự động chạy lại mẫu

Tự động thực hiện chạy lại từ mẫu đã pha loãng còn lại ở trên máy hoặc từ mẫu ban đầu

Pha loãng mẫu

Với xét nghiệm hoá sinh, mẫu được pha loãng tỉ lệ 1:5 (50 μL mẫu + 200 μL chất pha loãng, đủ lượng mẫu sử dụng lên đến 15 xét nghiệm)

Tự động chạy xét nghiệm phản xạ

Sẽ thực hiện thêm các xét nghiệm dựa trên kết quả xét nghiệm ban đầu hoặc xét nghiệm kết hợp

Chống nhiễm chéo

Các quy trình rửa tăng cường chống nhiễm chéo

Khay tiến pha loãng

115 cóng pha loãng: năm phân đoạn, mỗi phân đoạn gồm 23 cóng

Thể tích mẫu mỗi xét nghiệm

Hoá sinh: 4 μL đến 50 μL (Phụ thuộc vào từng xét nghiệm)

IMT: 25 μL cho kết quả xét nghiệm của Natri (Na+), Kali (K+), và Clorua (CL-)

KHU VỰC PHẢN ỨNG

Cóng phản ứng

221 cóng nhựa có thể tái sử dụng: 13 phân đoạn, mỗi phân đoạn gồm 17 cóng phản ứng

Nhiệt độ phản ứng

37°C ±0.3°C

Phát hiện phản ứng

Quang học: 11 bước sóng cố định (340, 410, 451, 478, 505, 545, 571, 596, 658, 694, 805 nm)

Nguồn sáng

Đèn halogen 12 V, 50 W được bổ sung bởi đèn LED tại bước sóng 340 nm

Tính toán kết quả xét nghiệm

Điểm cuối (EPA), tốc độ phản ứng (RRA), tốc độ phản ứng hai điểm (2PA), hiệu chỉnh mẫu trắng

Thời gian xét nghiệm

3–10 phút, tuỳ xét nghiệm

Công nghệ

Công nghệ đa cảm biến tích hợp, đo quang, độ đục

QUẢN LÝ THUỐC THỬ

Khay thuốc thử

Hai khay (mỗi khay 70 vị trí), được giữ lạnh

Sức chứa thuốc thử trên máy

Mỗi khay thuốc thử chứa tổng cộng 70 hộp thuốc đo quang, Reagent Probe Cleaner (RPC), và Water Bath Additive (WBA). Cả hai khay chứa tổng cộng 140 hộp thuốc.

Hộp thuốc thử

Hộp chứa thuốc thử dung tích 50 mL gồm hai ngăn (mỗi hộp 2 x 25 mL); 95–2100 xét nghiệm một hộp

Kiểm tra thuốc thử

Nhận diện bằng mã vạch; tự động theo dõi và báo số lượng thuốc thử còn lại, hiệu lực hiệu chuẩn và kiểm chuẩn, thời hạn ổn định thuốc trên máy, cảnh báo khi thuốc hết hạn hay gần hết thuốc thử, phát hiện bọt

Ổn định của thuốc thử trên máy

Lên đến 60 ngày, phụ thuộc vào từng xét nghiệm

Quản lý thuốc thử

Tự động theo dõi và thông báo số lượng còn lại, thời gian ổn định trên máy và ngày hết hạn, hiệu chuẩn và điều kiện lưu trữ của từng hóa chất và từng giếng

Hệ thống phân phối thuốc thử

Hai kim hút với khả năng phát hiện mực chất lỏng

Hộp thuốc thử có mã vạch

Thể tích thuốc thử trung bình

10–100 μL một xét nghiệm, tùy từng xét nghiệm

Kênh thuốc thử mở

Sẵn có; có thể cài đặt dựa vào đặc tính của xét nghiệm

CÔNG NGHỆ ĐA CẢM BIẾN TÍCH HỢP (IMT) CHO Na+, K+, Cl-

Thời gian xét nghiệm

18 giây

Thể tích mẫu

25 μL cho ba kết quả

Pha loãng mẫu

Tự động pha loãng 1:10

Hiệu chuẩn

Tự động hiệu chuẩn

Mồi

Chu kỳ mồi tự động

Thời gian sử dụng điện cực Công nghệ đa cảm biến tích hợp

Lên đến 5000 mẫu hoặc 14 ngày

HIỆU CHUẨN/ KIỂM CHUẨN

Tự động hiệu chuẩn

Hiệu chuẩn tự động theo lô và hộp thuốc thử của từng loại xét nghiệm (Khi được kết nối với bộ xử lý mẫu Atellica Sample Handler)

Kiểm soát đường hiệu chuẩn

Đường cong hiệu chuẩn thể hiện bằng hình ảnh từ ít nhất 20 lô hóa chất khác nhau và 20 hộp hoá chất khác nhau cho mỗi loại xét nghiệm

Tự động kiểm chuẩn

Kiểm chuẩn tự động theo cài đặt của người sử dụng, theo đặc tính từng xét nghiệm (khi được kết nối với bộ xử lý mẫu Atellica Sample Handler)

Kiểm soát kiểm chuẩn

Gói kiểm chuẩn cao cấp với đồ thị QC thời gian thực, gồm trung bình dao động bệnh nhân, biểu đồ Levey-Jennings, luật Westgard, RiliBÄK; lưu trữ lên đến 125.000 kết quả kiểm chuẩn, có thể sao lưu ổ đĩa di động

Vật liệu hiệu chuẩn/ kiểm chuẩn

Vật liệu hiệu chuẩn và kiểm chuẩn được nạp tự động, theo dõi, và lưu trữ trong ngăn lạnh 60 vị trí có nắp đậy và tự động được vận chuyển đến máy phân tích khi QC hoặc hiệu chuẩn được lên lịch trình (khi được kết nối với bộ xử lý mẫu Atellica Sample Handler)

popup

Số lượng:

Tổng tiền: