Máy xét nghiệm miễn dịch Atellica IM

Liên hệ Còn hàng

Model: Atellica IM (IM1300/IM1600)

Hãng sản xuất: siemens-healthineers

Phân nhóm TT14/BYT: Nhóm1

 

Đặc tính

  • Máy phân tích Atellica IM 1300 (công suất trung bình) và máy phân tích Atellica IM 1600 (công suất lớn) có cùng kích thước và sử dụng công nghệ đã được chứng minh Acridinium Ester (AE). Được thiết kế để đạt độ tin cậy cao và năng suất cao trong một không gian nhỏ gọn, những máy phân tích miễn dịch này được tích hợp bộ phận kiểm soát nhiệt độ, tự động thực hiện kiểm chuẩn (QC) khi được kết nối với bộ xử lý mẫu Atellica Sample Handler, cải tiến quy trình hoạt động nhằm giảm sự can thiệp của người sử dụng, và một danh mục xét nghiệm đa dạng và tiếp tục mở rộng với các nhóm bệnh lý khác nhau. Các máy phân tích Atellica IM sử dụng cùng hóa chất và vật tư tiêu hao giúp đơn giản hóa quản lý và cho kết quả nhất quán, không phụ thuộc vào việc mẫu được thực hiện tại phòng xét nghiệm nào.
  • Có thể kết nối lên đến bốn máy phân tích Atellica IM vào giải pháp Atellica nhằm đáp ứng hoàn toàn nhu cầu xét nghiệm miễn dịch.

Thông số kỹ thuật

TÍNH NĂNG SẢN PHẨM

Mô tả

Máy phân tích miễn dịch với phương pháp xét nghiệm hóa phát quang sử dụng công nghệ tiên tiến acridinium ester

Công suất

Máy phân tích Atellica IM 1300: lên đến 220 xét nghiệm trên giờ;  Máy phân tích Atellica IM 1600: lên đến 440 xét nghiệm trên giờ

Thời gian máy tự hoạt động

Máy phân tích Atellica IM 1300: lên đến 7,5 giờ; Máy phân tích Atellica IM 1600: lên đến 5 giờ

XỬ LÝ MẪU

Loại mẫu hợp lệ

Huyết thanh, huyết tương, dịch ối, nước tiểu, máu toàn phần (phụ thuộc vào từng xét nghiệm)

Kiểm soát sự chính xác mẫu thử

Phát hiện mực chất lỏng, phát hiện máu đông, phát hiện bọt, phát hiện mẫu thiếu; kiểm tra mẫu tán huyết, mẫu vàng, và mẫu nhiễm mỡ khi kết nối với máy phân tích sinh hoá Atellica Chemistry

Tự động chạy lại mẫu

Chạy lại mẫu tự động từ mẫu ban đầu

Pha loãng mẫu

Phụ thuộc vào xét nghiệm; có thể được pha loãng tự động và chạy lại khi kết quả xét nghiệm nằm ngoài khoảng tuyến tính

Tự động chạy xét nghiệm phản xạ

Sẽ thực hiện thêm các xét nghiệm khác dựa trên kết quả xét nghiệm ban đầu hoặc xét nghiệm kết hợp

Chống nhiễm chéo

Đầu côn hút mẫu dùng 1 lần giúp loại bỏ tình trạng nhiễm chéo

Thể tích mẫu

10 đến 100 μL mẫu (phụ thuộc vào từng xét nghiệm)

KHU VỰC PHẢN ỨNG

Cóng phản ứng

Tổng cộng 160 vị trí cóng phản ứng: 89 vị trí ở vòng ngoài và 71 vị trí ở vòng trong

Nhiệt độ phản ứng

37°C

Phát hiện phản ứng

Ống nhân quang điện (PMT)

Thiết kế phản ứng

Sandwich, cạnh tranh, và cấu trúc bắt kháng thể/cầu kháng nguyên

Thời gian phản ứng

10–54 phút, tuỳ vào xét nghiệm

Công nghệ

Phương pháp xét nghiệm hóa phát quang sử dụng công nghệ tiên tiến acridinium ester

QUẢN LÝ THUỐC THỬ

Khay thuốc thử

42 vị trí hóa chất chính và 35 vị trí hóa chất phụ được trữ lạnh và kiểm soát độ ẩm. Hoá chất được tự động lắc trộn liên tục giúp duy trì huyền dịch chứa các hạt

Đóng gói thuốc thử

Hộp thuốc ReadyPack: 50 đến 200 xét nghiệm một hộp

Kiểm tra thuốc thử

Nhận diện thuốc bằng mã vạch; tự động theo dõi và cảnh báo số lượng thuốc thử còn lại, thời hạn hiệu chuẩn và kiểm chuẩn, thời hạn ổn định thuốc thử trên máy, cảnh báo khi thuốc thử hết hạn hay hết thuốc thử, phát hiện bọt trong thuốc thử

Độ ổn định của thuốc thử

4 –90 ngày, phụ thuộc từng loại thuốc thử

Quản lý thuốc thử

Tự động theo dõi và thông báo số lượng còn lại, thời gian ổn định trên máy và ngày hết hạn, hiệu chuẩn và điều kiện lưu trữ của từng hóa chất

Hệ thống phân phối hóa chất

Ba kim hút với khả năng phát hiện mực chất lỏng

Hộp hóa chất có mã vạch

HIỆU CHUẨN/ KIỂM CHUẨN

Khoảng hiệu chuẩn

Phụ thuộc vào xét nghiệm, lên đến 90 ngày, được theo dõi bằng phần mềm

Kiểm soát đường hiệu chuẩn

Đường cong hiệu chuẩn được thể hiện bằng hình ảnh từ ít nhất 20 lô hóa chất khác nhau và 20 hộp hoá chất khác nhau cho mỗi xét nghiệm

Tự động kiểm chuẩn

Kiểm chuẩn tự động theo cài đặt của người sử dụng, theo đặc tính từng xét nghiệm (khi được kết nối với bộ xử lý mẫu Atellica Sample Handler)

Kiểm soát kiểm chuẩn

Gói kiểm chuẩn cao cấp với hình ảnh đồ thị biểu diễn QC theo thời gian thực, bao gồm trung bình dao động bệnh nhân, biểu đồ Levey-Jennings, luật Westgard, luật RiliBÄK; lưu trữ lên đến 125.000 kết quả kiểm chuẩn; có thể sao lưu sang ổ đĩa di động

Vật liệu kiểm chuẩn

Vật liệu QC được nạp tự động, theo dõi, và lưu trữ trong ngăn lạnh 60 vị trí có nắp đậy, và tự động được vận chuyển đến máy phân tích để thực hiện khi QC đã được lên lịch trình (Khi được kết nối với bộ xử lý mẫu Atellica Sample Handler)

popup

Số lượng:

Tổng tiền: