Hệ thông đo thính lực RS-H1

Liên hệ Còn hàng

ĐẶC ĐIỂM 

  • Từ đo nhĩ lượng đến đo phản xạ cơ bàn đạp tất cả đều được đo tự động
  • Các kết quả kiểm tra như danh mục kiểm tra, tai kiểm tra đều được ghi nhớ ở bộ nhớ trong và có thể in ra hàng loạt
  • Có thể đo nhĩ lượng cho trẻ sơ sinh với tần số 1000Hz
  • Biểu đồ đo nhĩ lượng ở tần số 226Hz và 1000Hz đều có khả năng lưu chồng dữ liệu tai trái và tai phải hoặc có thể in nhiều dữ liệu
  • Được trang bị giao diện mạng LAN và cũng được trang bị đầu đọc

Kiểm tra phản xạ cơ bàn đạp

  • Trang bị 5 chế độ (AUTO, Manual, Add, Decay, Latency)
  • Đo giá trị ngưỡng một cách đơn giản ở chế độ tự động (Auto), ở kiểm tra phản cạ cơ bàn đạp <Manual> có thể đo tại thời gian, tần số, mức âm lực bất kỳ.
  • Cũng có thể lựa chọn [Hiển thị đơn giản] thay cho [Hiển thị dạng sóng thực tế]. (chỉ có ở kiểm tra phản xạ cơ bàn đạp (Auto).
  • Đo thời gian trễ trở nên tiện lợi hơn (kiểm tra phản xạ cơ bàn bạp (Latency)
  • Có thể cài đặt độc lập con trỏ của hình sóng cùng bên và đối bên và có thể hiển thị sẵn thời gian trễ.
  • Chế độ kiểm tra Auto: Đo bằng cách thay đổi tự động âm thanh kích thích cùng bên/đối bên với tần số đã cài đặt.
  • Chế độ kiểm tra Manual: Đo tại thời gian, mức âm lực, tần số đã cài đặt
  • Chế độ kiểm tra ADD: Đo bằng cách thêm dữ liệu với thời gian, mức âm lực, tần số đã cài đặt, lựa chọn từ 5, 10, 20 số lần thêm.
  • Chế độ kiểm tra Decay: Đo bằng cách thêm âm kích thích liên tục 10 giây với mức âm lực, tần số đã cài đặt, thời gian đo là 12,5 giây
  • Chế độ kiểm tra Latency: Đo bằng cách thêm trung bình giá trị đo với thời gian, mức âm lực, tần số đã cài đặt, lựa chọn từ 5, 10, 20 số lần thêm. Có thể đo thời gian ở vị trí bất kỳ.

Liên kết với hệ thống hồ sơ bệnh án điện tử

  • Có thể chuyển kết quả kiểm tra trực tiếp bằng cách sử dụng hệ thống liên kết dữ liệu được bán riêng lẻ.
  • Thông tin bệnh nhân: có thể xuất thông tin bệnh nhân từ hệ thống hồ sơ bệnh án điện từ bằng số ID. Số ID cũng có thể nhập bằng đầu đọc thẻ, đầu đọc mã vạch tùy chọn.
  • Cũng có thể xuất ra hình ảnh: Có thể trực tiếp chuyển hình ảnh tới máy tính mà không cần sử dụng hệ thống liên kết dữ liệu.

Đo nhĩ lượng

  • Có thể đo nhĩ lượng cho trẻ sơ sinh do thiết bị được trang bị âm lực tại tần số 1000Hz.
  • Hiển thị màu kết quả kiểm tra hai bên trái phải trên cùng một màn hình, ngoài ra cũng có thể ghi chồng 5 dữ liệu.
  • Đo và hiển thị tự động áp lực đỉnh, độ thụng thuận tại thời điểm MEP(Static complance), dung tích ống tai ngoài (âm lực của đầu đo ở tần số 226Hz).
  • Tự động đo và hiển thị dung tích lỗ tai ngoài, dẫn nạp âm thanh tĩnh, áp lực đỉnh. Ngoài ra cũng có thể lựa chọn và hiển thị dẫn nạp âm thanh tĩnh từ [Đuôi dương tính] và [Đuôi âm tính]. (Âm lực đầu đo ở tần số 1000Hz).
  • Cũng có thể hiển thị [Độ dốc] được hiển thị độ dốc đỉnh.
  • Có thể chuyển đổi giữa [hiển thị tương đối (MCT)] và [Hiển thị tuyệt đối (MPT)] của đo nhĩ lượng.

Đo nhĩ lượng RS-H1

    Chức năng kiểm tra

    Đo nhĩ lượng

    • Âm đầu đo: ở 226Hz là 85dBSPL, ở 1000Hz là 75dBSPL

    (Theo IEC 60318-5: 2cm3 bộ ghép cho đo máy trợ thính và tai nghe nối với tai)

    • Chế độ hiển thị: Ghi đè dữ liệu đo của tai trái phải hoặc ghi đè 5 dữ liệu
    • Phạm vi dung tích tương đương:

    +  Khi lựa chọn âm thanh thăm dò 226Hz

    • 0.10 ~ 9.99mL (phạm vi hiển thị)
    • 0.20 ~ 9.00mL (phạm vi bảo đảm sai số)

    + Khi lựa chọn âm thanh thăm dò 1000Hz

    • 0.22 (0.05mL) ~ 35.00 (8.00mL) mmho (phạm vi hiển thị)
    • 0.44 (0.10mL) ~ 26.50 (6.00mL) mmho (phạm vi bảo đảm sai số)
    • Phạm vi:

    + Chức năng lựa chọn tự động mL/div 0.5, 1.0, 1.5, 2.0, 3.0

    + Chức năng lựa chọn tự động mmho/div 0.5, 1.0, 2.0, 4.0, 10.0

    • Phạm vi áp lực: +200~ -600daPa, +200 ~ -400daPa, +200 ~ -200daPa, +200 ~ tự động dừng  (Điều kiện tự động dường: Dừng khi dung tích tương đương ở dưới 200daPa hạ xuống đến khoảng 1/3 độ thụng thuận tại thời điểm MEP, cực đại là 400daPa)

    Định dạng màn hình thuộc loại 2, Phạm vi áp lực +200~ -600daPa, +200 ~ -400daPa

    • Tốc độ biến đổi áp lực: 200daPa/giây, 50 daPa/giây
    • Hiển thị

    + Khi lựa chọn 226Hz

    • Kết quả đo nhĩ lượng hai bên trái phải được ghi chồng lên nhau, hoặc ghi chồng 5 dữ liệu
    • Giá trị là áp lực đỉnh, S.C., PVT, độ dốc, tần số
    • Hiển thị tương đối
    • Hiển thị tuyệt đối

    + Khi lựa chọn 1000Hz

    • Kết quả đo nhĩ lượng hai bên phải được ghi chồng, hoặc ghi đè 5 dữ liệu
    • Giá trị áp lực đỉnh, SAA (p/n), ECV, độ dốc, tần số
    • Hiển thị tương đối
    • Hiển thị tuyệt đối

     

      popup

      Số lượng:

      Tổng tiền: